| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Bảo quản | Giữ đông ở nhiệt độ -18°C hoặc thấp hơn |
| Hình dạng | Nguyên con |
| Chất gây dị ứng | Chứa cá |
| Màu sắc | Thịt màu trắng hồng |
| Phương pháp đông lạnh | Đông lạnh BQF |
| Loại | Cá |
| Trọng lượng | Thay đổi (thường 1-2 Lbs mỗi miếng phi lê) |
| Kích cỡ | 60g-80g |
| Kiểu dáng | Đông lạnh |
| Phương pháp đánh bắt | Đánh bắt bằng dây câu |
| Thông số | Quy cách |
|---|---|
| Bảo quản | Giữ đông ở nhiệt độ -18°C hoặc thấp hơn |
| Hình dạng | Nguyên con |
| Chất gây dị ứng | Chứa cá |
| Màu sắc | Thịt màu trắng hồng |
| Phương pháp đông lạnh | Đông lạnh BQF |
| Loại | Cá |
| Trọng lượng | Thay đổi (thường 1-2 Lbs mỗi miếng phi lê) |
| Kích cỡ | 60g-80g |
| Kiểu dáng | Đông lạnh |
| Phương pháp đánh bắt | Đánh bắt bằng dây câu |